Sản phẩm mới
Hỗ trợ trực tuyến
Khách hàng - Đối tác
ISO 9001:2008
ISO 14004:2004
Trang chủCông ty TNHH cơ khí HTMP việt nam

Giới thiệu

Công ty TNHH cơ khí HTMP việt nam

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI HTMP, ĐỐI TÁC TIN CẬY TRONG LĨNH VỰC CHẾ TẠO KHUÔN MẪU VÀ SẢN PHẨM NHỰA CHÍNH XÁC

VIDEO GIỚI THIỆU CÔNG TY

 

 

 

 

1. THÔNG TIN CƠ BẢN: 

 

Tên công ty  

: CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ  HTMP VIỆT NAM

Ngày thành lập : Tháng 9 năm  2006
Người đại diện : Ông. Nguyễn Hữu Tuấn - Tổng Giám đốc
Số nhân viên : 535 nhân viên ( Số liệu tháng 10 năm 2016)
   
Địa chỉ công ty (Trụ sở chính ) : Số 27 D1, Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam.
Nhà máy : Số.43, Lô D3,  Khu công nghiệp Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại : (84.4) 3525 1113/14/15/16
Fax : (84.4) 3525 1112
E-mail : htm-mechanical@htmp.com.vn

 

2. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH:

- Chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí
- Sản xuất các sản phẩm nhựa
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh 

 

 

3. NHÀ MÁY: 

Nhà máy chúng tôi toạ lạc trong khuôn viên 12.000 m2, rộng rãi, thoáng mát và thuận tiện giao thông.

 

 

 

 

4. THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHUÔN MẪU:
 

- Máy trung tâm gia công 5 trục

: 02 máy

- Máy trung tâm gia công 3 trục

: 21 máy

- Máy EDM

: 09 máy

- Máy WEDM

: 06 máy

- Máy tiện CNC

: 02 máy

- Máy tiện vạn năng

: 05 máy

- Máy phay vạn năng

: 08 máy

- Máy mài

: 05 máy

- Máy chỉnh khuôn

: 02 máy

- Máy hàn Laser tự động

: 01 máy

- Máy cưa

: 02 máy

 

Đặc điểm cơ bản của máy:
 
 
Máy trung tâm gia công
OKK VM900: 01 MÁY

FANUC 31 i-A

Spindle 12,000 rpm (27/22kw) / Big Plus, BT50

WORK TRAVEL 2060x940x820mm

Cutting feed rate (X,Y,Z): 20,000 mm/min

ATC 40 tools
Máy trung tâm gia công
OKK VB53: 09 MÁY


FANUC 31 i-A

Spindle 20,000 rpm (15/11kw) / Big Plus, BT40

WORK TRAVEL 1050x530x510mm

Cutting feed rate (X,Y,Z): 20,000 mm/min

ATC 30 tools
Máy trung tâm gia công
LEADERWAY MV1100S: 04 MÁY


FANUC 18i-MB / 20HP

SPINDLE MOTOR / BT40/ SPINDLE 10000RPM

WORK TRAVEL 1100x800x650mm
 
Máy trung tâm gia công
LEADERWAY MV1300S: 05 MÁY


FANUC 18i-MB / 20HP

SPINDLE MOTOR / BT40/ SPINDLE 10000RPM

WORK TRAVEL 1300x900x700mm
 
Máy trung tâm gia công
LEADERWAY MV1750S: 01 MÁY


FANUC 18i-MC / 10000RPM
SPINDLE MOTOR / BT40/ SPINDLE 10000RPM
TABLE AREA 2000x800mm
WORK TRAVEL 1750x900x700mm
Máy trung tâm gia công
PINNACLE QV209: 01 MÁY


FANUC 18i-MB

Spindle Motor 25HP / BT50/ 6000RPM

WORK TRAVEL 2000x1100x750mm
Máy tiện CNC
MAZAK QTN – 250II: 01 MÁY


Max. swing D610mm

Swing over carriage D350mm

Max. machining Dia D350mm

Max. machining lenght 450mm

Spinde speed 4000 rpm

Number of tools 12

Machine size 1840x2650x1780mm
 
Máy tiện CNC
MAZAK QTN – 150II: 01 MÁY

Max. swing D610mm

Swing over carriage D330mm

Max. machining Dia D330mm

Max. machining lenght 285mm

Spinde speed 5000 rpm

Number of tools 8

Machine size 1840x2180x1630mm
 
Máy xung điện
SODICK - AQ55L&AG60L: 07 MÁY


3D CNC / G120A

HEAVY WORK PIECE AS WEIGHT AT 1,000KGS

WORK TABLE 1100x900mm

WORK TRAVEL 900x550x650mm
 
Máy xung điện
ARISTECH – CNC 650: 02 MÁY


3D CNC / G120A
HEAVY WORK PIECE AS WEIGHT AT 6300KGS
WORK TABLE 2,150 x 1,150 x 700 mm
WORK TRAVEL 1,200 x 900 x 750 mm
 
Máy cắt dây tia lửa điện(WEDM)
SODICK AQ537L & AG600L: 03 MÁY



MAXIMUM PART SIZE: 780 x 530 x 355mm
MAXIMUM PART WEIGHT: 1000 kg
TABLE SIZE: 810 x 510 mm
INTERNAL WORK TANK: 1090 x 710 x 530 mm
WORK TRAVEL 600x450x350mm.
Máy phay, máy tiện, máy Khoan, máy mài…
Máy chỉnh khuôn
ASAI - 1300m: 01 MÁY



PRESSURIZING CAPACITY (ton) 100
RAISING CAPACITY (ton) 40
SLIDE STROKE (mm) 1200
OPEN HEIGHT DAYLIGHT(mm) 1200
SLIDE AREA (mm) 1300*1300
Máy chỉnh khuôn

CONGGO KDS-200-2015-180F : 01 UNIT
PRESSURIZING CAPACITY (ton) 200
SLIDE STROKE (mm) 1400
OPEN HEIGHT DAYLIGHT(mm) 2000
SLIDE AREA (mm) 2000*2000
 
MÁY HÀN LASER TỰ ĐỘNG
SISMA SWA 150



Max Power: 150 W
Max peak Power: 10.5 kW
Max pulse Power: 70 J
X,Y,Z axis stroke: 150 x 150 x 150 mm
 
 

5. THIẾT BỊ GIA CÔNG SẢN PHẨM NHỰA: 

- Máy ép nhựa 110Ton : 04 máy
- Máy ép nhựa 140Ton : 04 máy
- Máy ép nhựa 180Ton : 04 máy
- Máy ép nhựa 220Ton : 04 máy
- Máy ép nhựa 350Ton : 06 máy
- Máy ép nhựa 450Ton : 03 máy
- Các máy phụ trợ khác: Máy sấy, máy hút, máy chiller, máy điều nhiệt khuôn, máy gia nhiệt hot runner,...  
 

Đặc điểm cơ bản của máy chính: 

Injection molding machine
JSW J110AD-110H: 04 UNITS



SCREW DIAMETER: 35mm
INJECTION PRESSURE: 2290 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 115 cm3
CLAMPING FORCE: 110 tons
OPENING STROKE: 350 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 460X410 mm
PLATEN SIZE: 660X610 mm
MOLD THICKNESS: 200 - 450 mm
DAYLIGHT OPENING: 800 mm
 
Injection molding machine
JSW J140AD-180H: 04 UNITS


SCREW DIAMETER: 40mm
INJECTION PRESSURE: 2020 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 176 cm3
CLAMPING FORCE: 140 tons
OPENING STROKE: 400 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 530X460 mm
PLATEN SIZE: 780X660 mm
MOLD THICKNESS: 200 - 450 mm
DAYLIGHT OPENING: 850 mm
Injection molding machine
JSW J180AD-300H: 04 UNITS

SCREW DIAMETER: 46m
INJECTION PRESSURE: 1920 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 299 cm3
CLAMPING FORCE: 180 tons
OPENING STROKE: 450 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 590X530 mm
PLATEN SIZE: 840X780 mm
MOLD THICKNESS: 200 - 500 mm
DAYLIGHT OPENING: 950 mm
 
Injection molding machine
JSW J220AD-460H: 04 UNITS


SCREW DIAMETER: 53m
INJECTION PRESSURE: 1800 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 463 cm3
CLAMPING FORCE: 220 tons
OPENING STROKE: 550 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 590X590 mm
PLATEN SIZE: 870X870 mm
MOLD THICKNESS: 230 - 580 mm
DAYLIGHT OPENING: 1130 mm
Injection molding machine

JSW J350EIIV-SP: 03 UNITS

 
SCREW DIAMETER: 53mm
INJECTION PRESSURE: 1830 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 463 cm3
CLAMPING FORCE: 350 tons
CLAMP STROKE: 800 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 630X630 mm
MOLD THICKNESS: 250 - 530 mm
DAYLIGHT OPENING: 1100 mm
 

Injection molding machine
JSW J350ELⅢ-890H: 01 UNIT

SCREW DIAMETER: 66mm
INJECTION PRESSURE: 1820 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 890 cm3
CLAMPING FORCE: 350 tons
CLAMPING STROKE:600 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 730x730 mm
PLATEN SIZE: 1085x1085 mm
MOLD THICKNESS: 300 - 670 mm
DAYLIGHT OPENING: 1270 mm

Injection molding machine
FANUC S-2000i 300A: 01 UNIT

SCREW DIAMETER: 52mm
INJECTION PRESSURE: 2000 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 442 cm3
CLAMPING FORCE: 350 tons
CLAMPING STROKE:600 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 710x710 mm
PLATEN SIZE: 1030x1030 mm
MOLD THICKNESS: 380 - 650 mm
DAYLIGHT OPENING: 1250 mm
Injection molding machine
MEIKI M-350C-DM: 01 UNIT


SCREW DIAMETER: 65mm
INJECTION PRESSURE: 1550 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 995 cm3
CLAMPING FORCE: 350 tons
CLAMPING STROKE:600 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 750x750 mm
PLATEN SIZE: 1015x1015 mm
MOLD THICKNESS: 380 - 700 mm
DAYLIGHT OPENING: 1300 mm
Injection molding machine
JSW J450EIIV-SP : 03 UNITS


SCREW DIAMETER: 53mm
INJECTION PRESSURE: 1820 kgf/cm2
SHOT VOLUME: 463 cm3
CLAMPING FORCE: 450 tons
CLAMPING STROKE:800 mm
DISTANCE BETWEEN TIE BARS: 810X810 mm
PLATEN SIZE: 1175x1175 mm
MOLD THICKNESS: 380 - 670 mm
DAYLIGHT OPENING: 1550 mm
 

6. THIẾT BỊ ĐO KIỂM: 

- Máy đo 3 chiều
: 03 máy
- Máy phóng quang học : 01 máy
- Máy đo chiều cao : 01 máy
- Máy đo độ cứng : 01 máy
- Các thiết bị đo kiểm khác: Palme, thước cặp, đồng hồ so, chốt tiêu chuẩn,...  

 

Đặc điểm cơ bản của máy chính:  

CNC COORDINATE MEASURING MACHINE

CarZeiss CONTURA G2 RDS: 01 Units

 

WORK TRAVEL 1100x700x600 mm 

CNC COORDINATE MEASURING MACHINE

MITUTOYO - CRYSTA - APEX S7106: 01 Units

 

WORK TRAVEL 1100x700x600 mm

QUICK VISION MEASURING MACHINE

MITUTOYO - QV - X302P1L - C: 01 Units

Projector and others

   
 

7. PHẦN MỀM CAD/CAM: 

Hệ thống CAD/CAM hiện đại nhất với những phần mềm thiết kế khuôn mẫu chuyên dụng.

 

8. THẾ MẠNH CỦA CÔNG TY:  

Sức mạnh của chúng tôi là dây chuyền sản xuất hiện đại và đội ngũ nhân viên lành nghề.

 

9. PHƯƠNG CHÂM CỦA CÔNG TY:  

Nâng cao năng lực, tạo ra các sản phẩm có tính cạnh tranh cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng về "Chất lượng - Thời hạn giao hàng - Giá cả".

 

10. Năng lực sản xuất: 

  • Kích thước sản phẩm tối đa:
    + Khuôn nhựa: 1300 tấn
    + Khuôn đúc nhôm: 850 tấn
    + Sản phẩm nhựa: 850 tấn

  • Năng suất trung bình hàng năm:
    + Khuôn nhựa: 200 bộ
    + Khuôn đúc áp lực: 300 bộ
    + Khuôn đúc rót: 150 bộ
    + Đồ gá: 60 bộ
    + Sản phẩm nhựa: 20,000,000 sản phẩm


11. CÁC ĐỐI TÁC CHÍNH: 

- Công ty TNHH ALPHA Industrial Việt Nam
- Công ty TNHH DAIWA Plastic Thăng Long
- Công ty Honda Việt Nam
- Công ty TNHH Công Nghiệp KYB Việt Nam
- Công ty TNHH MIKASA Việt Nam
- Công ty sản xuất phanh Nissin Việt Nam
- Công ty TNHH ROKI Việt Nam
- Công ty TNHH phụ tùng xe máy ô tô Showa Việt Nam (SAV)
- Công ty TNHH điện Stanley Việt Nam
- Công ty TNHH khuôn đúc TSUKUBA Việt Nam
- Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô xe máy Việt Nam (VAP)
- Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam
- Công ty TNHH Cannon Việt Nam.
- Công ty Panasonic System Network Việt Nam
- Công ty TNHH Samsung Việt Nam
Và một số công ty khác.